XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贯 đọc là guàn, nghĩa là xuyên qua; đi qua. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贯

[guàn]

xuyên qua; đi qua; được xâu lại

我们这次展览需要贯彻包容性设计,请大家构思方案。

wǒ men zhè cì zhǎn lǎn xū yào guàn chè bāo róng xìng shè jì, qǐng dà jiā gòu sī fāng àn.

Triển lãm lần này của chúng ta cần quán triệt thiết kế hòa nhập, mời mọi người lên ý tưởng phương án.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

这条隧道贯通山体,缩短行程。

zhè tiáo suì dào guàn tōng shān tǐ, suō duǎn xíng chéng.

Đường hầm này xuyên qua núi, rút ngắn hành trình.

内容讲得不够连贯,大家听得也很困惑。发生什么事了?

nèi róng jiǎng de bú gòu lián guàn, dà jiā tīng de yě hěn kùn huò. fā shēng shén me shì le?

Nội dung nói không đủ mạch lạc, mọi người nghe cũng rất bối rối. Đã xảy ra chuyện gì vậy?

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致

Hỏi đáp về chữ 贯

贯 nghĩa là gì?

贯 (guàn) nghĩa là xuyên qua; đi qua.

Cách viết chữ 贯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贯 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一贯 (yī guàn) – nhất quán; 籍贯 (jí guàn) – nguyên quán; 贯彻 (guàn chè) – thực hiện; 贯穿 (guàn chuān) – xuyên qua; 贯通 (guàn tōng) – kết nối; 万贯 (wàn guàn) – mười nghìn xâu tiền.