条贯
[tiáo guàn] [条 贯]
(văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc
条贯 đọc là tiáo guàn, nghĩa là (văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiáo guàn] [条 贯]
(văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc
条贯 (tiáo guàn) nghĩa là (văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc.
Viết lần lượt từng chữ 条, 贯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.