XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

籍贯 đọc là jí guàn, nghĩa là nguyên quán; nơi tổ tiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

籍贯

[jí guàn] [籍 贯]

nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký

祖先原居地或个人出生登记地

请在入职表格上如实填写你的籍贯和现居地址。

qǐng zài rù zhí biǎo gé shàng rú shí tián xiě nǐ de jí guàn hé xiàn jū dì zhǐ.

Xin vui lòng điền trung thực nguyên quán và địa chỉ cư trú hiện tại vào biểu mẫu nhận việc.

Hỏi đáp về từ 籍贯

籍贯 nghĩa là gì?

籍贯 (jí guàn) nghĩa là nguyên quán; nơi tổ tiên. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 籍贯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 籍, 贯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.