XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

穿透 đọc là chuān tòu, nghĩa là xuyên qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

穿透

[chuān tòu] [穿 透]

xuyên qua

老师是担心血脑屏障会阻碍分子穿透,进而影响药效吗?

lǎo shī shì dān xīn xuè nǎo píng zhàng huì zǔ ài fēn zǐ chuān tòu, jìn ér yǐng xiǎng yào xiào ma?

Thầy lo lắng hàng rào máu não sẽ cản trở sự thâm nhập của phân tử, từ đó ảnh hưởng đến hiệu lực của thuốc sao ạ?

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

晨曦的光辉穿透了层层浓雾。

chén xī de guāng huī chuān tòu le céng céng nóng wù.

Ánh sáng ban mai xuyên qua từng lớp sương mù dày đặc.

这种纳米包裹技术确实能增强穿透力,但载体本身的代谢安全吗?

zhè zhǒng nà mǐ bāo guǒ jì shù què shí néng zēng qiáng chuān tòu lì, dàn zài tǐ běn shēn de dài xiè ān quán ma?

Kỹ thuật bao gói nano này đúng là có thể tăng cường khả năng xuyên thấu, nhưng việc chuyển hóa của bản thân chất mang có an toàn không?

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

Hỏi đáp về từ 穿透

穿透 nghĩa là gì?

穿透 (chuān tòu) nghĩa là xuyên qua.

Cách viết 穿透 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 穿, 透 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 穿透?

Thường gặp: 穿透辐射 (chuān tòu fú shè) – bức xạ xuyên thấu.