XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连续性 đọc là lián xù xìng, nghĩa là tính liên tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

连续性

[lián xù xìng] [连 续 性]

tính liên tục

成本确实会上升,但权衡合规成本与业务连续性是当前核心要务,不能掉以轻心。

chéng běn què shí huì shàng shēng, dàn quán héng hé guī chéng běn yǔ yè wù lián xù xìng shì dāng qián hé xīn yào wù, bù néng diào yǐ qīng xīn.

Chi phí chắc chắn sẽ tăng, nhưng cân nhắc chi phí tuân thủ và tính liên tục kinh doanh là nhiệm vụ cốt lõi hiện tại, không thể lơ đễnh.

Trong bài: Tư vấn tuân thủ truyền dữ liệu xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 连续性

连续性 nghĩa là gì?

连续性 (lián xù xìng) nghĩa là tính liên tục.

Cách viết 连续性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 续, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.