不连续 đọc là bù lián xù, nghĩa là không liên tục; rời rạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 不连续
不连续 nghĩa là gì?
不连续 (bù lián xù) nghĩa là không liên tục; rời rạc.
Cách viết 不连续 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 不, 连, 续 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 不连续?
Thường gặp: 不连续面 (bù lián xù miàn) – mặt không liên tục.