XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

断续 đọc là duàn xù, nghĩa là không liên tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

断续

[duàn xù] [断 续]

không liên tục

这场雨断断续续地下了一整天。

zhè chǎng yǔ duàn duàn xù xù dì xià le yì zhěng tiān.

Trận mưa này rơi rải rác gián đoạn cả ngày.

昨晚信号不好,声音听起来断断续续的。

zuó wǎn xìn hào bù hǎo, shēng yīn tīng qǐ lái duàn duàn xù xù de.

Tối qua tín hiệu không tốt, âm thanh nghe được lúc có lúc không.

她断断续续地学了三年汉语,进步不太明显。

tā duàn duàn xù xù dì xué le sān nián hàn yǔ, jìn bù bú tài míng xiǎn.

Cô ấy học tiếng Trung một cách gián đoạn suốt ba năm nên tiến bộ không rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 断续

断续 nghĩa là gì?

断续 (duàn xù) nghĩa là không liên tục.

Cách viết 断续 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 断, 续 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 断续?

Thường gặp: 断断续续 (duàn duàn xù xù) – gián đoạn.