XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裹足不前 đọc là guǒ zú bù qián, nghĩa là đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裹足不前

[guǒ zú bù qián] [裹 足 BẤT 前]

đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ

您的担忧很合理,但如果我们裹足不前,现有业务的利润空间只会越来越窄。

nín de dān yōu hěn hé lǐ, dàn rú guǒ wǒ men guǒ zú bù qián, xiàn yǒu yè wù de lì rùn kōng jiān zhǐ huì yuè lái yuè zhǎi.

Sự lo ngại của ngài rất hợp lý, nhưng nếu chúng ta chùn bước, biên lợi nhuận của mảng kinh doanh hiện tại sẽ chỉ ngày càng hẹp đi.

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

Hỏi đáp về từ 裹足不前

裹足不前 nghĩa là gì?

裹足不前 (guǒ zú bù qián) nghĩa là đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ.

Cách viết 裹足不前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裹, 足, 不, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.