再生父母
[zài shēng fù mǔ] [再 生 父 母]
như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại
再生父母 đọc là zài shēng fù mǔ, nghĩa là như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zài shēng fù mǔ] [再 生 父 母]
như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại
再生父母 (zài shēng fù mǔ) nghĩa là như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại.
Viết lần lượt từng chữ 再, 生, 父, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.