代替父母
[dài tì fù mǔ] [代 替 父 母]
thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
代替父母 đọc là dài tì fù mǔ, nghĩa là thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài tì fù mǔ] [代 替 父 母]
thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
代替父母 (dài tì fù mǔ) nghĩa là thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý).
Viết lần lượt từng chữ 代, 替, 父, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.