月下老人
[yuè xià lǎo rén] [NGUYỆT 下 LÃO NHÂN]
vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải
月下老人 đọc là yuè xià lǎo rén, nghĩa là vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuè xià lǎo rén] [NGUYỆT 下 LÃO NHÂN]
vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải
月下老人 (yuè xià lǎo rén) nghĩa là vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối.
Viết lần lượt từng chữ 月, 下, 老, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.