XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痴呆症 đọc là chī dāi zhèng, nghĩa là chứng sa sút trí tuệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痴呆症

[chī dāi zhèng] [痴 呆 症]

chứng sa sút trí tuệ

医生建议家属尽早带老人检查,以便及时发现痴呆症状。

yī shēng jiàn yì jiā shǔ jǐn zǎo dài lǎo rén jiǎn chá, yǐ biàn jí shí fā xiàn chī dāi zhèng zhuàng.

Bác sĩ khuyên gia đình sớm đưa người cao tuổi đi khám để kịp thời phát hiện triệu chứng lú lẫn.

Hỏi đáp về từ 痴呆症

痴呆症 nghĩa là gì?

痴呆症 (chī dāi zhèng) nghĩa là chứng sa sút trí tuệ.

Cách viết 痴呆症 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痴, 呆, 症 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 痴呆症?

Thường gặp: 老年痴呆症 (lǎo nián chī dāi zhèng) – chứng sa sút trí tuệ người già; 老年性痴呆症 (lǎo nián xìng chī dāi zhèng) – chứng sa sút trí tuệ tuổi già.