XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厂商 đọc là chǎng shāng, nghĩa là nhà sản xuất; nhà chế tạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

厂商【廠商】

[chǎng shāng] [厂 商]

nhà sản xuất; nhà chế tạo

生产或销售货物的工厂和商家

许多厂商在展会上展示了自己最新的产品。

xǔ duō chǎng shāng zài zhǎn huì shàng zhǎn shì le zì jǐ zuì xīn de chǎn pǐn.

Nhiều nhà sản xuất đã trưng bày sản phẩm mới nhất của mình tại hội chợ.

那厂商对此有什么回应吗?

nà chǎng shāng duì cǐ yǒu shén me huí yìng ma?

Vậy nhà sản xuất có phản hồi gì về việc này không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

好的,那我今天就起草文件,尽快寄给厂商。

hǎo de, nà wǒ jīn tiān jiù qǐ cǎo wén jiàn, jǐn kuài jì gěi chǎng shāng.

Được, vậy hôm nay tôi sẽ soạn thảo văn bản, gửi cho nhà sản xuất sớm nhất có thể.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

厂商竟然利用免责声明,把责任全部推给用户。

chǎng shāng jìng rán lì yòng miǎn zé shēng míng, bǎ zé rèn quán bù tuī gěi yòng hù.

Nhà sản xuất lại sử dụng điều khoản miễn trừ để đổ toàn bộ trách nhiệm cho người dùng.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

Hỏi đáp về từ 厂商

厂商 nghĩa là gì?

厂商 (chǎng shāng) nghĩa là nhà sản xuất; nhà chế tạo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 厂商 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厂, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.