内奸
[nèi jiān] [内 奸]
kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình
内奸 đọc là nèi jiān, nghĩa là kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi jiān] [内 奸]
kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình
内奸 (nèi jiān) nghĩa là kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình.
Viết lần lượt từng chữ 内, 奸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.