XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内奸 đọc là nèi jiān, nghĩa là kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 内奸

内奸 nghĩa là gì?

内奸 (nèi jiān) nghĩa là kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình.

Cách viết 内奸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 奸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.