家慈
[jiā cí] [GIA 慈]
(kính trọng) mẹ tôi
这家慈善机构专门为失去双亲的孤儿提供帮助。
zhè jiā cí shàn jī gòu zhuān mén wèi shī qù shuāng qīn de gū ér tí gōng bāng zhù.Tổ chức từ thiện này chuyên giúp đỡ những trẻ em mồ côi mất cả cha lẫn mẹ.
家慈 đọc là jiā cí, nghĩa là (kính trọng) mẹ tôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā cí] [GIA 慈]
(kính trọng) mẹ tôi
这家慈善机构专门为失去双亲的孤儿提供帮助。
zhè jiā cí shàn jī gòu zhuān mén wèi shī qù shuāng qīn de gū ér tí gōng bāng zhù.Tổ chức từ thiện này chuyên giúp đỡ những trẻ em mồ côi mất cả cha lẫn mẹ.
家慈 (jiā cí) nghĩa là (kính trọng) mẹ tôi.
Viết lần lượt từng chữ 家, 慈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.