正方向
[zhèng fāng xiàng] [正 方 向]
hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương
若不及时修正方向,则大势去矣。
ruò bù jí shí xiū zhèng fāng xiàng, zé dà shì qù yǐ.Nếu không kịp thời sửa đổi phương hướng thì đại thế sẽ mất hết vậy.
正方向 đọc là zhèng fāng xiàng, nghĩa là hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng fāng xiàng] [正 方 向]
hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương
若不及时修正方向,则大势去矣。
ruò bù jí shí xiū zhèng fāng xiàng, zé dà shì qù yǐ.Nếu không kịp thời sửa đổi phương hướng thì đại thế sẽ mất hết vậy.
正方向 (zhèng fāng xiàng) nghĩa là hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương.
Viết lần lượt từng chữ 正, 方, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.