XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正方向 đọc là zhèng fāng xiàng, nghĩa là hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

正方向

[zhèng fāng xiàng] [正 方 向]

hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương

若不及时修正方向,则大势去矣。

ruò bù jí shí xiū zhèng fāng xiàng, zé dà shì qù yǐ.

Nếu không kịp thời sửa đổi phương hướng thì đại thế sẽ mất hết vậy.

Hỏi đáp về từ 正方向

正方向 nghĩa là gì?

正方向 (zhèng fāng xiàng) nghĩa là hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương.

Cách viết 正方向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 方, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.