XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正向 đọc là zhèng xiàng, nghĩa là hướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

正向

[zhèng xiàng] [正 向]

hướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.)

一支整齐的队伍正向广场走去。

yì zhī zhěng qí de duì wu zhèng xiàng guǎng chǎng zǒu qù.

Một hàng ngũ chỉnh tề đang tiến về phía quảng trường.

新的时代正向我们大步迈进。

xīn de shí dài zhèng xiàng wǒ men dà bù mài jìn.

Thời đại mới đang sải bước tiến về phía chúng ta.

局势正向着不可预测的方向演变。

jú shì zhèng xiàng zhe bù kě yù cè de fāng xiàng yǎn biàn.

Cục diện đang biến chuyển theo hướng khó dự đoán.

Hỏi đáp về từ 正向

正向 nghĩa là gì?

正向 (zhèng xiàng) nghĩa là hướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.).

Cách viết 正向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正向?

Thường gặp: 正向力 (zhèng xiàng lì) – lực pháp tuyến (vật lý); 正向前看 (zhèng xiàng qián kàn) – khẳng định dự đoán.