指南车
[zhǐ nán chē] [指 南 车]
một loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖冲之
指南车 đọc là zhǐ nán chē, nghĩa là một loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖冲之. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǐ nán chē] [指 南 车]
một loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖冲之
指南车 (zhǐ nán chē) nghĩa là một loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖冲之.
Viết lần lượt từng chữ 指, 南, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.