金瓜 đọc là jīn guā, nghĩa là bí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 金瓜
金瓜 nghĩa là gì?
金瓜 (jīn guā) nghĩa là bí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô.
Cách viết 金瓜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 金, 瓜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 金瓜?
Thường gặp: 金瓜石 (jīn guā shí) – Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với….