胡瓜 đọc là hú guā, nghĩa là dưa chuột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 胡瓜
胡瓜 nghĩa là gì?
胡瓜 (hú guā) nghĩa là dưa chuột.
Cách viết 胡瓜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 胡, 瓜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 胡瓜?
Thường gặp: 胡瓜鱼 (hú guā yú) – cá ốt me (họ Osmeridae).