卵黄 đọc là luǎn huáng, nghĩa là lòng đỏ trứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卵黄
卵黄 nghĩa là gì?
卵黄 (luǎn huáng) nghĩa là lòng đỏ trứng.
Cách viết 卵黄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卵, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 卵黄?
Thường gặp: 卵黄囊 (luǎn huáng náng) – túi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi p…; 卵黄管 (luǎn huáng guǎn) – ống noãn hoàng; 卵黄腺 (luǎn huáng xiàn) – tuyến noãn hoàng; 总卵黄管 (zǒng luǎn huáng guǎn) – ống dẫn noãn hoàng chung.