XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛋黄 đọc là dàn huáng, nghĩa là lòng đỏ trứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蛋黄

[dàn huáng] [蛋 黄]

lòng đỏ trứng

里面有蛋黄和甜豆沙,味道特别好。

lǐ miàn yǒu dàn huáng hé tián dòu shā, wèi dào tè bié hǎo.

Bên trong có lòng đỏ trứng và đậu đỏ ngọt, vị rất ngon.

Trong bài: Tặng bánh trung thu

他特意去超市买了咸蛋黄肉馅的粽子。

tā tè yì qù chāo shì mǎi le xián dàn huáng ròu xiàn de zòng zǐ.

Anh ấy đặc biệt đến siêu thị mua bánh ú nhân thịt trứng muối.

有甜的也有咸的,比如五仁和蛋黄馅的。

yǒu tián de yě yǒu xián de, bǐ rú wǔ rén hé dàn huáng xiàn de.

Có vị ngọt cũng có vị mặn, ví dụ như nhân ngũ nhân (năm loại hạt) và nhân trứng muối.

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

Hỏi đáp về từ 蛋黄

蛋黄 nghĩa là gì?

蛋黄 (dàn huáng) nghĩa là lòng đỏ trứng.

Cách viết 蛋黄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛋, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蛋黄?

Thường gặp: 蛋黄素 (dàn huáng sù) – lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng); 蛋黄酱 (dàn huáng jiàng) – sốt mayonnaise.