XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卵黄管 đọc là luǎn huáng guǎn, nghĩa là ống noãn hoàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卵黄管

卵黄管 nghĩa là gì?

卵黄管 (luǎn huáng guǎn) nghĩa là ống noãn hoàng.

Cách viết 卵黄管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卵, 黄, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卵黄管?

Thường gặp: 总卵黄管 (zǒng luǎn huáng guǎn) – ống dẫn noãn hoàng chung.