XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气管 đọc là qì guǎn, nghĩa là khí quản; đường hô hấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

气管【氣管】

[qì guǎn] [气 管]

khí quản; đường hô hấp; ống dẫn khí

连接喉与支气管的呼吸通道

吃东西时不要大笑,以免食物误入气管。

chī dōng xī shí bú yào dà xiào, yǐ miǎn shí wù wù rù qì guǎn.

Đừng cười lớn khi đang ăn để tránh thức ăn lọt vào khí quản.

工作人员正在定期检查燃气管道。

gōng zuò rén yuán zhèng zài dìng qī jiǎn chá rán qì guǎn dào.

Nhân viên công tác đang kiểm tra định kỳ đường ống khí đốt.

工人正在地下铺设新的天然气管道。

gōng rén zhèng zài dì xià pū shè xīn de tiān rán qì guǎn dào.

Công nhân đang lắp đặt đường ống khí thiên nhiên mới dưới lòng đất.

Hỏi đáp về từ 气管

气管 nghĩa là gì?

气管 (qì guǎn) nghĩa là khí quản; đường hô hấp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 气管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气管?

Thường gặp: 排气管 (pái qì guǎn) – ống xả; 支气管 (zhī qì guǎn) – ống phế quản; 气管炎 (qì guǎn yán) – viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); 小支气管 (xiǎo zhī qì guǎn) – tiểu phế quản; 支气管炎 (zhī qì guǎn yán) – viêm phế quản; 气管痉挛 (qì guǎn jìng luán) – co thắt hô hấp (như trong hen suyễn).