排气管 đọc là pái qì guǎn, nghĩa là ống xả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 排气管
排气管 nghĩa là gì?
排气管 (pái qì guǎn) nghĩa là ống xả.
Cách viết 排气管 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 排, 气, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.