XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

支气管 đọc là zhī qì guǎn, nghĩa là ống phế quản; phế quản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

支气管

[zhī qì guǎn] [支 气 管]

ống phế quản; phế quản

慢性支气管炎患者在冬季需要注意保暖。

màn xìng zhī qì guǎn yán huàn zhě zài dōng jì xū yào zhù yì bǎo nuǎn.

Bệnh nhân viêm phế quản mãn tính cần chú ý giữ ấm vào mùa đông.

Hỏi đáp về từ 支气管

支气管 nghĩa là gì?

支气管 (zhī qì guǎn) nghĩa là ống phế quản; phế quản.

Cách viết 支气管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 支, 气, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 支气管?

Thường gặp: 小支气管 (xiǎo zhī qì guǎn) – tiểu phế quản; 支气管炎 (zhī qì guǎn yán) – viêm phế quản; 细支气管炎 (xì zhī qì guǎn yán) – viêm tiểu phế quản.