XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气管炎 đọc là qì guǎn yán, nghĩa là viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得严 (qī zi guǎn de yán) dùng trong hài kịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

气管炎

[qì guǎn yán] [气 管 炎]

viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得严 (qī zi guǎn de yán) dùng trong hài kịch)

慢性支气管炎患者在冬季需要注意保暖。

màn xìng zhī qì guǎn yán huàn zhě zài dōng jì xū yào zhù yì bǎo nuǎn.

Bệnh nhân viêm phế quản mãn tính cần chú ý giữ ấm vào mùa đông.

Hỏi đáp về từ 气管炎

气管炎 nghĩa là gì?

气管炎 (qì guǎn yán) nghĩa là viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得严 (qī zi guǎn de yán) dùng trong hài kịch).

Cách viết 气管炎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 管, 炎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气管炎?

Thường gặp: 支气管炎 (zhī qì guǎn yán) – viêm phế quản; 细支气管炎 (xì zhī qì guǎn yán) – viêm tiểu phế quản.