XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

母语 đọc là mǔ yǔ, nghĩa là ngôn ngữ mẹ đẻ; tiếng mẹ đẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

母语【母語】

[mǔ yǔ] [母 语]

ngôn ngữ mẹ đẻ; tiếng mẹ đẻ; (ngôn ngữ học) ngôn ngữ tổ tiên

一个人自幼习得的第一语言。

无论走到哪里,我都不会忘记母语。

wú lùn zǒu dào nǎ lǐ, wǒ dōu bú huì wàng jì mǔ yǔ.

Dù đi đến đâu, tôi cũng sẽ không quên tiếng mẹ đẻ.

那系统会考虑学生母语是不是汉语吗?

nà xì tǒng huì kǎo lǜ xué shēng mǔ yǔ shì bu shì hàn yǔ ma?

Vậy hệ thống có cân nhắc tiếng mẹ đẻ của học sinh có phải là tiếng Hán không ạ?

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

这确实是个普遍现象,很多孩子甚至完全听不懂母语了。

zhè què shí shì gè pǔ biàn xiàn xiàng, hěn duō hái zi shèn zhì wán quán tīng bù dǒng mǔ yǔ le.

Đây đúng là hiện tượng phổ biến, nhiều đứa trẻ thậm chí hoàn toàn không nghe hiểu tiếng mẹ đẻ nữa.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

他的中文水平不亚于母语者。

tā de zhōng wén shuǐ píng bú yà yú mǔ yǔ zhě.

Trình độ tiếng Trung của anh ấy không kém người bản ngữ.

Hỏi đáp về từ 母语

母语 nghĩa là gì?

母语 (mǔ yǔ) nghĩa là ngôn ngữ mẹ đẻ; tiếng mẹ đẻ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 母语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 母, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.