妇女节 đọc là fù nǚ jié, nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 妇女节
妇女节 nghĩa là gì?
妇女节 (fù nǚ jié) nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3).
Cách viết 妇女节 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 妇, 女, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 妇女节?
Thường gặp: 国际妇女节 (guó jì fù nǚ jié) – Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3).