国际妇女节
[guó jì fù nǚ jié] [国 际 妇 女 节]
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
国际妇女节 đọc là guó jì fù nǚ jié, nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó jì fù nǚ jié] [国 际 妇 女 节]
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
国际妇女节 (guó jì fù nǚ jié) nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3).
Viết lần lượt từng chữ 国, 际, 妇, 女, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.