XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妻 đọc là qī, nghĩa là vợ. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

妻

[qī]

vợ

不麻烦,我妻子做菜做得很不错。

bù má fán, wǒ qī zǐ zuò cài zuò de hěn bú cuò.

Không phiền, vợ thầy nấu ăn rất ngon.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

他怜惜地看着疲惫不堪的妻子。

tā lián xī dì kàn zhe pí bèi bù kān de qī zǐ.

Anh ấy thương xót nhìn người vợ đang kiệt sức.

Hỏi đáp về chữ 妻

妻 nghĩa là gì?

妻 (qī) nghĩa là vợ.

Cách viết chữ 妻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 妻 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 妻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 夫妻 (fū qī) – vợ chồng; 妻子 (qī zi) – vợ; 丧妻 (sàng qī) – mất vợ; 人妻 (rén qī) – người phụ nữ đã kết hôn; 休妻 (xiū qī) – bỏ vợ; 前妻 (qián qī) – vợ cũ.