XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耦合 đọc là ǒu hé, nghĩa là ghép nối (vật lý); liên kết (thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 耦合

耦合 nghĩa là gì?

耦合 (ǒu hé) nghĩa là ghép nối (vật lý); liên kết (thống kê).

Cách viết 耦合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耦, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耦合?

Thường gặp: 光耦合器 (guāng ǒu hé qì) – cặp quang (điện tử); 电荷耦合 (diàn hè ǒu hé) – ghép nối điện tích; 电荷耦合器件 (diàn hè ǒu hé qì jiàn) – thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử).