元器件
[yuán qì jiàn] [元 器 件]
linh kiện
这家公司专门批发电子元器件,价格比零售便宜很多。
zhè jiā gōng sī zhuān mén pī fā diàn zǐ yuán qì jiàn, jià gé bǐ líng shòu pián yi hěn duō.Công ty này chuyên bán buôn linh kiện điện tử, giá rẻ hơn bán lẻ rất nhiều.
元器件 đọc là yuán qì jiàn, nghĩa là linh kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán qì jiàn] [元 器 件]
linh kiện
这家公司专门批发电子元器件,价格比零售便宜很多。
zhè jiā gōng sī zhuān mén pī fā diàn zǐ yuán qì jiàn, jià gé bǐ líng shòu pián yi hěn duō.Công ty này chuyên bán buôn linh kiện điện tử, giá rẻ hơn bán lẻ rất nhiều.
元器件 (yuán qì jiàn) nghĩa là linh kiện.
Viết lần lượt từng chữ 元, 器, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.