天外来客
[tiān wài lái kè] [天 外 来 客]
khách đến từ ngoài không gian
天外来客 đọc là tiān wài lái kè, nghĩa là khách đến từ ngoài không gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān wài lái kè] [天 外 来 客]
khách đến từ ngoài không gian
天外来客 (tiān wài lái kè) nghĩa là khách đến từ ngoài không gian.
Viết lần lượt từng chữ 天, 外, 来, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.