XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲朋 đọc là qīn péng, nghĩa là người thân và bạn bè. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

亲朋

[qīn péng] [亲 BẰNG]

người thân và bạn bè

他经常邀请亲朋好友来家里做客。

tā jīng cháng yāo qǐng qīn péng hǎo yǒu lái jiā lǐ zuò kè.

Anh ấy thường mời bạn bè người thân đến nhà chơi.

中秋佳节,亲朋好友常常相聚赏月。

zhōng qiū jiā jié, qīn péng hǎo yǒu cháng cháng xiāng jù shǎng yuè.

Dịp Tết Trung thu, người thân và bạn bè thường sum họp ngắm trăng.

亲朋好友们纷纷举杯为这对新人祝福。

qīn péng hǎo yǒu men fēn fēn jǔ bēi wèi zhè duì xīn rén zhù fú.

Người thân và bạn bè lần lượt nâng ly chúc phúc cho cặp đôi mới cưới.

Hỏi đáp về từ 亲朋

亲朋 nghĩa là gì?

亲朋 (qīn péng) nghĩa là người thân và bạn bè.

Cách viết 亲朋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 朋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亲朋?

Thường gặp: 亲朋好友 (qīn péng hǎo yǒu) – bạn bè và gia đình.