XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直系亲属 đọc là zhí xì qīn shǔ, nghĩa là thân nhân gần; người phụ thuộc trực tiếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

直系亲属

[zhí xì qīn shǔ] [直 系 亲 属]

thân nhân gần; người phụ thuộc trực tiếp

直系亲属可以申请探亲签证。

zhí xì qīn shǔ kě yǐ shēn qǐng tàn qīn qiān zhèng.

Thân nhân trực hệ có thể nộp đơn xin thị thực thăm thân.

Hỏi đáp về từ 直系亲属

直系亲属 nghĩa là gì?

直系亲属 (zhí xì qīn shǔ) nghĩa là thân nhân gần; người phụ thuộc trực tiếp.

Cách viết 直系亲属 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 系, 亲, 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.