XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 碱 đọc là jiǎn, nghĩa là biến thể của 碱 (jiǎn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 碱

碱 nghĩa là gì?

碱 (jiǎn) nghĩa là biến thể của 碱 (jiǎn).

Cách viết chữ 碱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 碱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 碱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 弱碱 (ruò jiǎn) – bazơ yếu (kiềm); 强碱 (qiáng jiǎn) – kiềm mạnh; 洋碱 (yáng jiǎn) – xà phòng; 烟碱 (yān jiǎn) – biến thể của 菸碱 (yān jiǎn); 烧碱 (shāo jiǎn) – xút ăn da NaOH; 皂碱 (zào jiǎn) – xà phòng.