臭味
[chòu wèi] [臭 味]
mùi hôi; mùi thối
水沟里散发出很难闻的臭味。
shuǐ gōu lǐ sàn fā chū hěn nán wén de chòu wèi.Mương nước bốc ra mùi hôi thối rất khó chịu.
臭味 đọc là chòu wèi, nghĩa là mùi hôi; mùi thối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chòu wèi] [臭 味]
mùi hôi; mùi thối
水沟里散发出很难闻的臭味。
shuǐ gōu lǐ sàn fā chū hěn nán wén de chòu wèi.Mương nước bốc ra mùi hôi thối rất khó chịu.
臭味 (chòu wèi) nghĩa là mùi hôi; mùi thối.
Viết lần lượt từng chữ 臭, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 铜臭味 (tóng xiù wèi) – tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; 臭味相投 (chòu wèi xiāng tóu) – cùng chia sẻ thói xấu.