臭味相投
[chòu wèi xiāng tóu] [臭 味 相 投]
cùng chia sẻ thói xấu; đồng lõa trong tai tiếng; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
臭味相投 đọc là chòu wèi xiāng tóu, nghĩa là cùng chia sẻ thói xấu; đồng lõa trong tai tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chòu wèi xiāng tóu] [臭 味 相 投]
cùng chia sẻ thói xấu; đồng lõa trong tai tiếng; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
臭味相投 (chòu wèi xiāng tóu) nghĩa là cùng chia sẻ thói xấu; đồng lõa trong tai tiếng.
Viết lần lượt từng chữ 臭, 味, 相, 投 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.