XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香味扑鼻 đọc là xiāng wèi pū bí, nghĩa là mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

香味扑鼻

[xiāng wèi pū bí] [香 味 扑 鼻]

mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)

妈妈在厨房里烘面包,香味扑鼻。

mā ma zài chú fáng lǐ hōng miàn bāo, xiāng wèi pū bí.

Mẹ đang nướng bánh mì trong bếp, mùi thơm nức mũi.

刚出炉的烧饼吃起来非常酥,香味扑鼻。

gāng chū lú de shāo bǐng chī qǐ lái fēi cháng sū, xiāng wèi pū bí.

Bánh nướng vừa ra lò ăn rất giòn, hương thơm nức mũi.

Hỏi đáp về từ 香味扑鼻

香味扑鼻 nghĩa là gì?

香味扑鼻 (xiāng wèi pū bí) nghĩa là mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ).

Cách viết 香味扑鼻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 味, 扑, 鼻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.