化学式
[huà xué shì] [化 HỌC 式]
công thức hóa học (ví dụ: nước H2O)
老师先讲了化学式的写法。
lǎo shī xiān jiǎng le huà xué shì de xiě fǎ.Giáo viên trước tiên giảng cách viết công thức hóa học.
化学式 đọc là huà xué shì, nghĩa là công thức hóa học (ví dụ: nước H2O). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huà xué shì] [化 HỌC 式]
công thức hóa học (ví dụ: nước H2O)
老师先讲了化学式的写法。
lǎo shī xiān jiǎng le huà xué shì de xiě fǎ.Giáo viên trước tiên giảng cách viết công thức hóa học.
化学式 (huà xué shì) nghĩa là công thức hóa học (ví dụ: nước H2O).
Viết lần lượt từng chữ 化, 学, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.