XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

繁荣昌盛 đọc là fán róng chāng shèng, nghĩa là vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

繁荣昌盛

[fán róng chāng shèng] [繁 荣 昌 盛]

vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

我们共同祈愿国家繁荣昌盛。

wǒ men gòng tóng qí yuàn guó jiā fán róng chāng shèng.

Chúng ta cùng cầu chúc đất nước phồn vinh thịnh vượng.

国家繁荣昌盛,人民的生活才会兴旺。

guó jiā fán róng chāng shèng, rén mín de shēng huó cái huì xīng wàng.

Đất nước phồn vinh thịnh vượng thì đời sống nhân dân mới ấm no phát triển.

国家繁荣昌盛,百姓才能过上安居乐业的太平日子。

guó jiā fán róng chāng shèng, bǎi xìng cái néng guò shàng ān jū lè yè de tài píng rì zi.

Đất nước phồn vinh thịnh vượng, bách tính mới có thể sống những ngày thái bình an cư lạc nghiệp.

Hỏi đáp về từ 繁荣昌盛

繁荣昌盛 nghĩa là gì?

繁荣昌盛 (fán róng chāng shèng) nghĩa là vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh.

Cách viết 繁荣昌盛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 繁, 荣, 昌, 盛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.