XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 隆 đọc là lóng, nghĩa là hoành tráng; mãnh liệt. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隆

[lóng]

hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng

谢谢大卫先生。贵方如此隆重周到的接待,着实让我们全体团员深感宾至如归啊。

xiè xiè dà wèi xiān shēng. guì fāng rú cǐ lóng zhòng zhōu dào de jiē dài, zhuó shí ràng wǒ men quán tǐ tuán yuán shēn gǎn bīn zhì rú guī a.

Cảm ơn ông Đại Vệ. Sự đón tiếp long trọng và chu đáo của quý phía thực sự khiến toàn thể thành viên đoàn chúng tôi cảm thấy như ở nhà.

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

国庆节阅兵仪式办得非常隆重。

guó qìng jié yuè bīng yí shì bàn de fēi cháng lóng zhòng.

Lễ diễu binh Quốc khánh được tổ chức vô cùng trang trọng.

他们举行了一场隆重的开幕式。

tā men jǔ xíng le yì chǎng lóng zhòng de kāi mù shì.

Họ đã tổ chức một lễ khai mạc long trọng.

Hỏi đáp về chữ 隆

隆 nghĩa là gì?

隆 (lóng) nghĩa là hoành tráng; mãnh liệt.

Cách viết chữ 隆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 隆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 隆 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 隆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兴隆 (Xīng lóng) – thịnh vượng; 克隆 (kè lóng) – nhân bản (từ mượn); 隆重 (lóng zhòng) – hoành tráng; 万隆 (wàn lóng) – Thành phố Bandung (ở Indonesia); 乾隆 (qián lóng) – Hoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước…; 化隆 (huà lóng) – huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海东地区 (hǎi dōng d….