XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堂堂 đọc là táng táng, nghĩa là hoành tráng; nguy nga. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堂堂

[táng táng] [堂 堂]

hoành tráng; nguy nga; dáng vẻ oai vệ

他仪表堂堂,走起路来很有精神。

tā yí biǎo táng táng, zǒu qǐ lù lái hěn yǒu jīng shén.

Anh ấy diện mạo đàng hoàng, bước đi rất có khí phách.

我们要堂堂正正地竞争,不能乘人之危。

wǒ men yào táng táng zhèng zhèng dì jìng zhēng, bù néng chéng rén zhī wēi.

Chúng ta phải cạnh tranh đàng hoàng ngay thẳng, không được thừa cơ người khác gặp nguy.

父亲常教导我要做一个堂堂正正的君子。

fù qīn cháng jiào dǎo wǒ yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de jūn zǐ.

Cha thường dạy bảo tôi phải làm một người quân tử đường đường chính chính.

Hỏi đáp về từ 堂堂

堂堂 nghĩa là gì?

堂堂 (táng táng) nghĩa là hoành tráng; nguy nga.

Cách viết 堂堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堂, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 堂堂?

Thường gặp: 亮堂堂 (liàng táng táng) – rất sáng; 堂堂正正 (táng táng zhèng zhèng) – thể hiện sức mạnh và kỷ luật.