XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说服力 đọc là shuō fú lì, nghĩa là sức thuyết phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

说服力

[shuō fú lì] [THUYẾT 服 力]

sức thuyết phục

可以,评估数据越准确,方案就越有说服力。

kě yǐ, píng gū shù jù yuè zhǔn què, fāng àn jiù yuè yǒu shuō fú lì.

Được chứ, dữ liệu đánh giá càng chính xác thì phương án càng có sức thuyết phục.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

他的说辞太抽象,缺乏说服力。

tā de shuō cí tài chōu xiàng, quē fá shuō fú lì.

Lời giải thích của anh ấy quá trừu tượng, thiếu sức thuyết phục.

好的,我明白了,这样表达确实显得更有说服力。

hǎo de, wǒ míng bái le, zhè yàng biǎo dá què shí xiǎn de gèng yǒu shuō fú lì.

Vâng, em hiểu rồi, diễn đạt như vậy quả thực trông có sức thuyết phục hơn.

Trong bài: Góp ý bài làm của bạn

Hỏi đáp về từ 说服力

说服力 nghĩa là gì?

说服力 (shuō fú lì) nghĩa là sức thuyết phục.

Cách viết 说服力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 服, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.