忠义
[zhōng yì] [忠 义]
trung thành và chính trực; trung nghĩa; sự trung thành
关公在民众心中是忠义与勇敢的象征。
guān gōng zài mín zhòng xīn zhōng shì zhōng yì yǔ yǒng gǎn de xiàng zhēng.Quan Công trong lòng nhân dân là biểu tượng của trung nghĩa và dũng cảm.
忠义 đọc là zhōng yì, nghĩa là trung thành và chính trực; trung nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng yì] [忠 义]
trung thành và chính trực; trung nghĩa; sự trung thành
关公在民众心中是忠义与勇敢的象征。
guān gōng zài mín zhòng xīn zhōng shì zhōng yì yǔ yǒng gǎn de xiàng zhēng.Quan Công trong lòng nhân dân là biểu tượng của trung nghĩa và dũng cảm.
忠义 (zhōng yì) nghĩa là trung thành và chính trực; trung nghĩa.
Viết lần lượt từng chữ 忠, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.