XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忠信 đọc là zhōng xìn, nghĩa là trung thành và chân thành; trung thực và chân thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 忠信

忠信 nghĩa là gì?

忠信 (zhōng xìn) nghĩa là trung thành và chân thành; trung thực và chân thành.

Cách viết 忠信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忠, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忠信?

Thường gặp: 孝悌忠信 (xiào tì zhōng xìn) – những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính an….