守节
[shǒu jié] [守 节]
trung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn)
守节 đọc là shǒu jié, nghĩa là trung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu jié] [守 节]
trung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn)
守节 (shǒu jié) nghĩa là trung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn).
Viết lần lượt từng chữ 守, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.