XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

守节 đọc là shǒu jié, nghĩa là trung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 守节

守节 nghĩa là gì?

守节 (shǒu jié) nghĩa là trung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn).

Cách viết 守节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 守, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.