赤胆忠心
[chì dǎn zhōng xīn] [赤 胆 忠 心]
nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
赤胆忠心 đọc là chì dǎn zhōng xīn, nghĩa là nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chì dǎn zhōng xīn] [赤 胆 忠 心]
nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
赤胆忠心 (chì dǎn zhōng xīn) nghĩa là nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng.
Viết lần lượt từng chữ 赤, 胆, 忠, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.