XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在这期间 đọc là zài zhè qī jiān, nghĩa là trong thời gian; trong lúc này. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在这期间

[zài zhè qī jiān] [TẠI 这 期 间]

trong thời gian; trong lúc này

你先做好手头业务的盘点。在这期间有任何疑问随时沟通,我会尽全力协助你。

nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu yè wù de pán diǎn. zài zhè qī jiān yǒu rèn hé yí wèn suí shí gōu tōng, wǒ huì jìn quán lì xié zhù nǐ.

Em cứ làm tốt việc kiểm kê mảng kinh doanh hiện tại trước. Trong thời gian này có bất kỳ thắc mắc nào cứ trao đổi bất cứ lúc nào, tôi sẽ dốc sức hỗ trợ em.

Trong bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức

Hỏi đáp về từ 在这期间

在这期间 nghĩa là gì?

在这期间 (zài zhè qī jiān) nghĩa là trong thời gian; trong lúc này.

Cách viết 在这期间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 这, 期, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.